TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hốc hác tiếng Anh là gì?

"hốc hác" trong tiếng Anh là haggard (tính từ), gaunt (tính từ), bony.

haggard Tính từ

UK/ˈhæɡ.əd/US/ˈhæɡ.ɚd/

Nghĩa: Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).

Xem đầy đủ từ "haggard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gaunt Tính từ

UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/

Nghĩa: Gầy, hốc hác.

Xem đầy đủ từ "gaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bony

UK/ˈbəʊni/US/ˈboʊni/

Xem đầy đủ từ "bony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emaciation Danh từ

US/ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.

Xem đầy đủ từ "emaciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emaciated Tính từ

UK/əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/US/ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/

Nghĩa: Gầy mòn, hốc hác.

Xem đầy đủ từ "emaciated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hốc hác tiếng Anh là gì?

"hốc hác" trong tiếng Anh là haggard (tính từ), gaunt (tính từ), bony.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.