Hốc hác tiếng Anh là gì?
"hốc hác" trong tiếng Anh là haggard (tính từ), gaunt (tính từ), bony.
haggard Tính từ
UK/ˈhæɡ.əd/US/ˈhæɡ.ɚd/
Nghĩa: Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).
gaunt Tính từ
UK/ɡɔːnt/US/ɡɔnt/
Nghĩa: Gầy, hốc hác.
bony
UK/ˈbəʊni/US/ˈboʊni/
emaciation Danh từ
US/ɪ.ˌmeɪ.ʃi.ˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác.
emaciated Tính từ
UK/əˈmeɪ.ʃi.eɪ.tɪd/US/ɪˈmeɪ.siˌeɪ.tɪd/
Nghĩa: Gầy mòn, hốc hác.
Câu hỏi thường gặp
Hốc hác tiếng Anh là gì?
"hốc hác" trong tiếng Anh là haggard (tính từ), gaunt (tính từ), bony.