haggard
UK/ˈhæɡ.əd/
US/ˈhæɡ.ɚd/
giọng máy của trình duyệt
haggard nghĩa là hốc hác, phờ phạc, không thuần, không dạy được.
Nghĩa của haggard
Tính từ
- Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).
- Không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng).
Danh từ
- Chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt).
Dạng từ của haggard
| So sánh hơn | more haggard |
| So sánh nhất | most haggard |
| Số nhiều | haggards |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haggard
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của haggard
Câu hỏi thường gặp
haggard nghĩa là gì?
haggard (tính từ, danh từ) nghĩa là hốc hác, phờ phạc, không thuần, không dạy được.
haggard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haggard: giọng Anh (UK) /ˈhæɡ.əd/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɡ.ɚd/.