TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haggard

UK/ˈhæɡ.əd/ US/ˈhæɡ.ɚd/ giọng máy của trình duyệt

haggard nghĩa là hốc hác, phờ phạc, không thuần, không dạy được.

Nghĩa của haggard

Tính từ

  1. Hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng).
  2. Không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng).

Danh từ

  1. Chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt).

Dạng từ của haggard

So sánh hơnmore haggard
So sánh nhấtmost haggard
Số nhiềuhaggards

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haggard

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của haggard

Câu hỏi thường gặp

haggard nghĩa là gì?

haggard (tính từ, danh từ) nghĩa là hốc hác, phờ phạc, không thuần, không dạy được.

haggard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haggard: giọng Anh (UK) /ˈhæɡ.əd/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɡ.ɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.