Hồi giáo tiếng Anh là gì?
"hồi giáo" trong tiếng Anh là islam (danh từ riêng), Muslim (tính từ), islamic (tính từ).
islam Danh từ riêng
UK/ˈɪs.lɑːm/US/ˈɪs.lɑːm/
Nghĩa: Islam giáo, Hồi giáo, đạo Hồi
Muslim Tính từ
UK/ˈmʊz.lɪm/US/ˈmɐz.ləm/
Nghĩa: muslim, Hồi giáo, đạo Hồi, Hồi
- Muslims fast during Ramadan.Người Hồi giáo nhịn ăn trong suốt tháng Ramadan.
- I'm a new Muslim and I want to marry a Muslim woman.Tôi là một người Hồi giáo mới và tôi muốn cưới một người phụ nữ Hồi giáo.
islamic Tính từ
UK/ɪsˈlɑːmɪk/US/ɪsˈlɑːmɪk/
Nghĩa: Hồi giáo
- Supreme Leaders of the Islamic Revolution die, too.Lãnh tụ Tối cao của Cách mạng Hồi giáo cũng chết rồi.
- He works for the Islamic center.Anh ấy làm việc cho một trung tâm Hồi giáo.
mahometan Tính từ
Nghĩa: Mô-ha-mét; (thuộc) Hồi giáo.
mohammedan Tính từ
UK/məˈhæm.ɪ.dən/US/moʊˈhæm.ə.dən/
Nghĩa: Mô-ha-mét; (thuộc) Hồi giáo.
mohammedanism Danh từ
Nghĩa: Hồi giáo, đạo Hồi.
Muslem Tính từ
Nghĩa: (Thuộc) Hồi giáo.
nohammedanism Danh từ
Nghĩa: Hồi giáo, đạo Hồi.
crescent Danh từ
UK/ˈkɹɛz.ənt/US/ˈkɹɛs.ənt/
Nghĩa: Hồi giáo, đạo Hồi.
Câu hỏi thường gặp
Hồi giáo tiếng Anh là gì?
"hồi giáo" trong tiếng Anh là islam (danh từ riêng), Muslim (tính từ), islamic (tính từ).