TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hồng hào tiếng Anh là gì?

"hồng hào" trong tiếng Anh là rosy (tính từ), ruddy (nội động từ), ruddily (phó từ).

rosy Tính từ

UK/ˈɹəʊzi/US/ˈɹoʊzi/

Nghĩa: Hồng, hồng hào.

  • rosy cheeksmá hồng

Xem đầy đủ từ "rosy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruddy Nội động từ

UK/ˈɹʌdi/US/ˈɹʌdi/

Nghĩa: Hồng hào, đỏ ra.

Xem đầy đủ từ "ruddy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruddily Phó từ

UK/ˈɹʌdɪli/US/ˈɹʌdəli/

Nghĩa: Hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt).

Xem đầy đủ từ "ruddily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

florid Tính từ

UK/ˈflɒɹɪd/US/ˈfloɹɪd/

Nghĩa: Đỏ ửng, hồng hào (da).

Xem đầy đủ từ "florid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubicund Tính từ

UK/ˈɹuːbɪk(ə)nd/US/ˈɹubəˌkənd/

Nghĩa: Đỏ, hồng hào.

  • complexionnước da hồng hào

Xem đầy đủ từ "rubicund": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Tính từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Hồng hào, đỏ ửng.

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguine Tính từ

UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/

Nghĩa: Đỏ, hồng hào (da).

Xem đầy đủ từ "sanguine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguinely Phó từ

US/ˈsæŋ.ɡwən.li/

Nghĩa: Đỏ, hồng hào (da).

Xem đầy đủ từ "sanguinely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanguineous Tính từ

US/sæn.ˈɡwɪ.ni.əs/

Nghĩa: Hồng hào, nhiều máu.

Xem đầy đủ từ "sanguineous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hồng hào tiếng Anh là gì?

"hồng hào" trong tiếng Anh là rosy (tính từ), ruddy (nội động từ), ruddily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.