Hồng hào tiếng Anh là gì?
"hồng hào" trong tiếng Anh là rosy (tính từ), ruddy (nội động từ), ruddily (phó từ).
rosy Tính từ
UK/ˈɹəʊzi/US/ˈɹoʊzi/
Nghĩa: Hồng, hồng hào.
- rosy cheeksmá hồng
ruddy Nội động từ
UK/ˈɹʌdi/US/ˈɹʌdi/
Nghĩa: Hồng hào, đỏ ra.
ruddily Phó từ
UK/ˈɹʌdɪli/US/ˈɹʌdəli/
Nghĩa: Hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ (về gương mặt).
florid Tính từ
UK/ˈflɒɹɪd/US/ˈfloɹɪd/
Nghĩa: Đỏ ửng, hồng hào (da).
rubicund Tính từ
UK/ˈɹuːbɪk(ə)nd/US/ˈɹubəˌkənd/
Nghĩa: Đỏ, hồng hào.
- complexionnước da hồng hào
flush Tính từ
UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/
Nghĩa: Hồng hào, đỏ ửng.
sanguine Tính từ
UK/ˈsæŋ.ɡwɪn/US/ˈsæŋ.ɡwɪn/
Nghĩa: Đỏ, hồng hào (da).
sanguinely Phó từ
US/ˈsæŋ.ɡwən.li/
Nghĩa: Đỏ, hồng hào (da).
sanguineous Tính từ
US/sæn.ˈɡwɪ.ni.əs/
Nghĩa: Hồng hào, nhiều máu.
Câu hỏi thường gặp
Hồng hào tiếng Anh là gì?
"hồng hào" trong tiếng Anh là rosy (tính từ), ruddy (nội động từ), ruddily (phó từ).