TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hổ tiếng Anh là gì?

"hổ" trong tiếng Anh là tiger (danh từ), ashamed, tigerish (tính từ).

tiger Danh từ

UK/ˈtaɪɡə/US/ˈtaɪɡɚ/

Nghĩa: Hổ, cọp.

  • Tom likes tigers.Tom thích hổ.
  • Tigers live in the jungle, lions in the savanna.Hổ sống trong rừng rậm, sư tử sống ở xavan.

Xem đầy đủ từ "tiger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ashamed

UK/əˈʃeɪmd/US/əˈʃeɪmd/

  • I am ashamed of having been rude to her.Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.
  • He is ashamed of being idle.Ông là xấu hổ vì ở không (không làm gì cả).

Xem đầy đủ từ "ashamed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tigerish Tính từ

US/ˈtɑɪ.ɡɜ.ˌːɪʃ/

Nghĩa: Hổ, (thuộc) cọp; như hổ, như cọp.

Xem đầy đủ từ "tigerish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tigrish Tính từ

Nghĩa: Hổ, (thuộc) cọp; như hổ, như cọp.

Xem đầy đủ từ "tigrish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tag Danh từ

UK/tæɡ/US/tæɡ/

Nghĩa: Hổ, cọp

Xem đầy đủ từ "tag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stripe Danh từ

UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/

Nghĩa: (thông tục) con hổ.

Xem đầy đủ từ "stripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puss Danh từ

UK/pʊs/US/pʊs/

Nghĩa: Con thỏ; con hổ.

Xem đầy đủ từ "puss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hổ tiếng Anh là gì?

"hổ" trong tiếng Anh là tiger (danh từ), ashamed, tigerish (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.