TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hội thảo tiếng Anh là gì?

"hội thảo" trong tiếng Anh là forum (danh từ), seminar, workshop.

forum Danh từ

UK/ˈfɔːɹəm/US/ˈfɔɹəm/

Nghĩa: hội thảo

Xem đầy đủ từ "forum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seminar

UK/ˈsɛmɪnɑː/US/ˈsɛmɪnɑɹ/

  • At the seminar, they threw us all together into groups and made us talk together.Tại cuộc hội thảo, họ đã tụ họp chúng tôi thành các nhóm và bắt chúng tôi nói chuyện với nhau.

Xem đầy đủ từ "seminar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

workshop

UK/ˈwɜːk.ʃɒp/US/ˈwɝk.ʃɑp/

Xem đầy đủ từ "workshop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conference

UK/ˈkɒn.f(ə.)ɹəns/US/ˈkɑn.f(ə.)ɹəns/

Xem đầy đủ từ "conference": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

convention

UK/kənˈvɛn.ʃən/

Xem đầy đủ từ "convention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teach-in Danh từ

US/ˈtitʃ.ˌɪn/

Nghĩa: Cuộc hội thảo.

Xem đầy đủ từ "teach-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hội thảo tiếng Anh là gì?

"hội thảo" trong tiếng Anh là forum (danh từ), seminar, workshop.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.