TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hợp nhất lại tiếng Anh là gì?

"hợp nhất lại" trong tiếng Anh là reunify (ngoại động từ), reunite (ngoại động từ), fuse (nội động từ).

reunify Ngoại động từ

Nghĩa: Thống nhất lại, hợp nhất lại.

Xem đầy đủ từ "reunify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunite Ngoại động từ

UK/ˌɹiːjuːˈnaɪt/US/ˌɹiːjuːˈnaɪt/

Nghĩa: Hợp nhất lại.

Xem đầy đủ từ "reunite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuse Nội động từ

UK/fjuːz/US/fjuːz/

Nghĩa: Hợp nhất lại.

Xem đầy đủ từ "fuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunion Danh từ

UK/ɹiːˈjuːnjən/US/ɹiːˈjuːnjən/

Nghĩa: Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.

Xem đầy đủ từ "reunion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reunification Danh từ

Nghĩa: Sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại.

Xem đầy đủ từ "reunification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hợp nhất lại tiếng Anh là gì?

"hợp nhất lại" trong tiếng Anh là reunify (ngoại động từ), reunite (ngoại động từ), fuse (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.