Hợp nhất lại tiếng Anh là gì?
"hợp nhất lại" trong tiếng Anh là reunify (ngoại động từ), reunite (ngoại động từ), fuse (nội động từ).
reunify Ngoại động từ
Nghĩa: Thống nhất lại, hợp nhất lại.
reunite Ngoại động từ
UK/ˌɹiːjuːˈnaɪt/US/ˌɹiːjuːˈnaɪt/
Nghĩa: Hợp nhất lại.
fuse Nội động từ
UK/fjuːz/US/fjuːz/
Nghĩa: Hợp nhất lại.
reunion Danh từ
UK/ɹiːˈjuːnjən/US/ɹiːˈjuːnjən/
Nghĩa: Sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại; tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất.
reunification Danh từ
Nghĩa: Sự thống nhất lại, sự hợp nhất lại.
Câu hỏi thường gặp
Hợp nhất lại tiếng Anh là gì?
"hợp nhất lại" trong tiếng Anh là reunify (ngoại động từ), reunite (ngoại động từ), fuse (nội động từ).