Ham thích tiếng Anh là gì?
"ham thích" trong tiếng Anh là delight (nội động từ), take delight in (cụm động từ), lover (danh từ).
delight Nội động từ
UK/dəˈlaɪt/US/dəˈlaɪt/
Nghĩa: Thích thú, ham thích.
- to delight in readingham thích đọc sách
take delight in Cụm động từ
Nghĩa: Ham thích, thích thú.
lover Danh từ
UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/
Nghĩa: Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.
- a lover of musicngười ham thích nhạc
nut Danh từ
UK/nʌt/US/nʌt/
Nghĩa: Người ham thích (cái gì).
affinity Danh từ
UK/əˈfɪnɪti/US/əˈfɪnɪti/
Nghĩa: Sự ham thích.
- to have an affinity for somethingham thích ham thích cái gì
propension Danh từ
UK/pɹəˈpɛnʃ(ə)n/US/pɹəˈpɛnʃ(ə)n/
Nghĩa: Thiên hướng; sự ham thích.
votary Danh từ
UK/ˈvəʊt(ə)ri/US/ˈvoʊdəri/
Nghĩa: Người hâm mộ, người ham thích (mỹ thuật, thể thao...).
- a votary of footballngười ham thích bóng đá
enamoured Tính từ
UK/ɛˈnæməd/
Nghĩa: Say mê; ham thích.
Câu hỏi thường gặp
Ham thích tiếng Anh là gì?
"ham thích" trong tiếng Anh là delight (nội động từ), take delight in (cụm động từ), lover (danh từ).