TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nut

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/nʌt/ US/nʌt/ giọng máy của trình duyệt

nut nghĩa là quả hạch, đầu, đậu.

Nghĩa của nut

Danh từ

  1. Thực vật học Quả hạch.
  2. Từ lóng Đầu.
  3. Số nhiều Cục than nhỏ.
  4. Kỹ thuật Đai ốc.
  5. Từ lóng Người khó chơi; việc hắc búa, việc khó giải quyết.
    • a hard nut to crackmột thằng cha khó chơi; một công việc hắc búa khó nhai
  6. Từ lóng Công tử bột.
  7. Từ lóng Người ham thích (cái gì).
  8. Từ lóng Người điên rồ, người gàn dở.

Nội động từ

  1. To go nutting đi lấy quả hạch.

Dạng từ của nut

Số nhiềunuts
Ngôi thứ ba số ítnuts
Hiện tại phân từ (-ing)nutting
Quá khứ phân từnutted
Quá khứnutted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nut

Đồng nghĩa

Họ từ của nut

Cụm từ, thành ngữ với nut

  • to be off one's nut — Gàn dở, mất trí, hoá điên.
  • to be nuts on; yo be dend nuts on — (Từ lóng) Mê, say mê, thích ham; Cừ, giỏi.

Câu ví dụ với nut

  • Peanuts are not nuts but legumes. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
  • Squirrels bury nuts. Sóc chôn quả hạch.
  • The last person I told my idea to thought I was nuts. Người cuối cùng tôi nói ý tưởng của tôi nghĩ rằng tôi mất trí

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

nut nghĩa là gì?

nut (danh từ, nội động từ) nghĩa là quả hạch, đầu, đậu.

nut phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nut: giọng Anh (UK) /nʌt/, giọng Mỹ (US) /nʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.