TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hay khôi hài tiếng Anh là gì?

"hay khôi hài" trong tiếng Anh là playful (tính từ), facetious (tính từ), pleasant (tính từ).

playful Tính từ

UK/ˈpleɪfl̩/US/ˈpleɪfl̩/

Nghĩa: Hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "playful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facetious Tính từ

UK/fəˈsiːʃəs/US/fəˈsiːʃəs/

Nghĩa: Hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn.

Xem đầy đủ từ "facetious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasant Tính từ

UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/

Nghĩa: Hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "pleasant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasantly Phó từ

UK/ˈplɛzəntli/US/ˈplɛzəntli/

Nghĩa: Hay pha trò, hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "pleasantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humorist Danh từ

US/ˈhjuː.mə.rɪst/

Nghĩa: Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.

Xem đầy đủ từ "humorist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humourist Danh từ

Nghĩa: Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.

Xem đầy đủ từ "humourist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

playfulness Danh từ

US/ˈpleɪ.fəl.nəs/

Nghĩa: Tính vui đùa, tính hay đùa, hay nghịch, tính hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "playfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleasantry Danh từ

UK/ˈplɛzəntɹi/US/ˈplɛzəntɹi/

Nghĩa: Tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "pleasantry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antic Danh từ

UK/ˈæn.tɪk/US/ˈæn.tɪk/

Nghĩa: Anh hề; người hay khôi hài.

Xem đầy đủ từ "antic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hay khôi hài tiếng Anh là gì?

"hay khôi hài" trong tiếng Anh là playful (tính từ), facetious (tính từ), pleasant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.