Hay khôi hài tiếng Anh là gì?
"hay khôi hài" trong tiếng Anh là playful (tính từ), facetious (tính từ), pleasant (tính từ).
playful Tính từ
UK/ˈpleɪfl̩/US/ˈpleɪfl̩/
Nghĩa: Hay vui đùa, hay đùa, hay nghịch, hay khôi hài.
facetious Tính từ
UK/fəˈsiːʃəs/US/fəˈsiːʃəs/
Nghĩa: Hay khôi hài, hay hài hước, hay bông lơn.
pleasant Tính từ
UK/ˈplɛz.ənt/US/ˈplɛz.ənt/
Nghĩa: Hay vui đùa, hay pha trò, hay khôi hài.
pleasantly Phó từ
UK/ˈplɛzəntli/US/ˈplɛzəntli/
Nghĩa: Hay pha trò, hay khôi hài.
humorist Danh từ
US/ˈhjuː.mə.rɪst/
Nghĩa: Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.
humourist Danh từ
Nghĩa: Người hài hước, người hay khôi hài; người hóm hỉnh.
playfulness Danh từ
US/ˈpleɪ.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính vui đùa, tính hay đùa, hay nghịch, tính hay khôi hài.
pleasantry Danh từ
UK/ˈplɛzəntɹi/US/ˈplɛzəntɹi/
Nghĩa: Tính hay đùa cợt, tính hay pha trò, tính hay khôi hài.
antic Danh từ
UK/ˈæn.tɪk/US/ˈæn.tɪk/
Nghĩa: Anh hề; người hay khôi hài.
Câu hỏi thường gặp
Hay khôi hài tiếng Anh là gì?
"hay khôi hài" trong tiếng Anh là playful (tính từ), facetious (tính từ), pleasant (tính từ).