TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antic

UK/ˈæn.tɪk/ US/ˈæn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

antic nghĩa là trò hề, trò cười, trò nguy hiểm, liều lĩnh.

Nghĩa của antic

Danh từ

  1. Thường số nhiều Trò hề, trò cười.
    • to play (perform) one's anticslàm trò hề
  2. Thường số nhiều Trò nguy hiểm, liều lĩnh.
  3. Từ cổ, nghĩa cổ Anh hề; người hay khôi hài.

Dạng từ của antic

So sánh hơnmore antic
So sánh nhấtmost antic
Số nhiềuantics
Ngôi thứ ba số ítantics
Hiện tại phân từ (-ing)anticking
Quá khứ phân từanticked
Quá khứanticked

Họ từ của antic

Câu hỏi thường gặp

antic nghĩa là gì?

antic (danh từ) nghĩa là trò hề, trò cười, trò nguy hiểm, liều lĩnh.

antic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antic: giọng Anh (UK) /ˈæn.tɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈæn.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.