Hiếm tiếng Anh là gì?
"hiếm" trong tiếng Anh là rare (tính từ), rarely (phó từ), uncommon (tính từ).
rare Tính từ
UK/ɹɛə/US/ɹɛɚ/
Nghĩa: Hiếm, hiếm có, ít có.
- People are always seeking this traditional medicine because it is very rare.Nhiều người luôn đi tìm những vị thuốc cổ truyền thì thuốc này rất hiếm.
- Complaints are rare.Rất hiếm lời phàn nàn.
rarely Phó từ
UK/ˈɹɛːli/US/ˈɹɛəɹli/
Nghĩa: Hiếm, hiếm có, ít có.
- Tom rarely snores.Tom hiếm khi ngáy.
- Tom rarely complains.Tom hiếm khi phàn nàn.
uncommon Tính từ
UK/ʌnˈkɒmən/US/ʌnˈkɒmən/
Nghĩa: Không thông thường, hiếm, ít có.
- Genuine friendship is uncommon.Tình bạn chân thật thì hiếm thấy.
scant Tính từ
UK/skænt/US/skænt/
Nghĩa: Ít, hiếm, không đủ.
- to be scant of speechít nói
- scant of breathngắn hơi
unfindable Tính từ
US/ˌən.ˈfɑɪn.də.bəl/
Nghĩa: Không thể tìm được, không thể thấy được; hiếm.
scarce
UK/ˈskɛəs/US/ˈskɛɚs/
Câu hỏi thường gặp
Hiếm tiếng Anh là gì?
"hiếm" trong tiếng Anh là rare (tính từ), rarely (phó từ), uncommon (tính từ).