Hiện hành tiếng Anh là gì?
"hiện hành" trong tiếng Anh là current (tính từ), obtain (nội động từ), existing (tính từ).
current Tính từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/
Nghĩa: Hiện hành, đang lưu hành.
- current moneytiền đang lưu hành
obtain Nội động từ
UK/əbˈteɪn/US/əbˈteɪn/
Nghĩa: Đang tồn tại, hiện hành, thông dụng.
- the customs which obtainnhững phong tục đang còn tồn tại
existing Tính từ
UK/ɪɡˈzɪstɪŋ/US/ɪɡˈzɪstɪŋ/
Nghĩa: Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay.
- the existing state of thingstình hình sự việc hiện tại
in force
standing Tính từ
UK/ˈstændɪŋ/US/ˈstændɪŋ/
Nghĩa: Đã được công nhận; hiện hành.
- standing rulesđiều lệ hiện hành
ruling Tính từ
UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/
Nghĩa: Hiện hành.
- ruling pricesgiá cả hiện hành
Câu hỏi thường gặp
Hiện hành tiếng Anh là gì?
"hiện hành" trong tiếng Anh là current (tính từ), obtain (nội động từ), existing (tính từ).