Hiện thời tiếng Anh là gì?
"hiện thời" trong tiếng Anh là present (danh từ), currently (phó từ), actual (tính từ).
present Danh từ
UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/
Nghĩa: Hiện tại, hiện thời, hiện giờ, hiện nay, lúc này, bây giờ.
- at presenthiện tại, bây giờ, lúc này
- for the presenttrong lúc này, hiện giờ
currently Phó từ
UK/ˈkʌɹ.ənt.li/US/ˈkʌɹ ənt.li/
Nghĩa: Hiện thời, hiện nay.
actual Tính từ
UK/ˈækʃuəl/US/ˈækʃuəl/
Nghĩa: Hiện tại, hiện thời; hiện nay.
- actual customsnhững phong tục hiện thời
- in the actual states of Europetrong tình hình hiện nay ở Châu Âu
protempore Tính từ
Nghĩa: Trong lúc này, hiện thời.
actually Phó từ
UK/ˈæk(t)ʃᵿli/US/ˈæk.t͡ʃ(u.)(ə.)li/
Nghĩa: Hiện tại, hiện thời, hiện nay.
current Tính từ
UK/ˈkʌɹənt/US/ˈkʌɹɪnt/
Nghĩa: Hiện thời, hiện nay, này.
- the current monththáng này
- the current issuesố (báo) kỳ này
existent Tính từ
UK/ɪɡˈzɪst(ə)nt/US/ɪɡˈzɪst(ə)nt/
Nghĩa: Hiện có; hiện nay, hiện thời.
Câu hỏi thường gặp
Hiện thời tiếng Anh là gì?
"hiện thời" trong tiếng Anh là present (danh từ), currently (phó từ), actual (tính từ).