TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hiệp sĩ tiếng Anh là gì?

"hiệp sĩ" trong tiếng Anh là knight (danh từ), chevalier (danh từ), bachelor (danh từ).

knight Danh từ

UK/ˈnaɪ̯t/US/ˈnaɪ̯t/

Nghĩa: Hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu).

  • Fifty brave knights were ready for the great battle.Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.

Xem đầy đủ từ "knight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chevalier Danh từ

UK/ˌʃɛvəˈlɪɚ/US/ˌʃɛvəˈlɪɚ/

Nghĩa: Kỵ sĩ, hiệp sĩ.

Xem đầy đủ từ "chevalier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bachelor Danh từ

UK/ˈbæt͡ʃ.ə.lə(ɹ)/US/ˈbæt͡ʃ.ə.lɚ/

Nghĩa: Kỵ sĩ, hiệp sĩ.

Xem đầy đủ từ "bachelor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paladin Danh từ

UK/ˈpælədɪn/US/ˈpælədɪn/

Nghĩa: Hiệp sĩ.

Xem đầy đủ từ "paladin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chivalry Danh từ

UK/ˈʃɪvəlɹi/US/ˈʃɪvəlɹi/

Nghĩa: Những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã.

Xem đầy đủ từ "chivalry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hiệp sĩ tiếng Anh là gì?

"hiệp sĩ" trong tiếng Anh là knight (danh từ), chevalier (danh từ), bachelor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.