Hiệp sĩ tiếng Anh là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Anh là knight (danh từ), chevalier (danh từ), bachelor (danh từ).
knight Danh từ
UK/ˈnaɪ̯t/US/ˈnaɪ̯t/
Nghĩa: Hiệp sĩ (thời trung cổ ở Châu âu).
- Fifty brave knights were ready for the great battle.Năm mươi hiệp sĩ dũng cảm đã sẵn sàng cho trận đại chiến.
chevalier Danh từ
UK/ˌʃɛvəˈlɪɚ/US/ˌʃɛvəˈlɪɚ/
Nghĩa: Kỵ sĩ, hiệp sĩ.
bachelor Danh từ
UK/ˈbæt͡ʃ.ə.lə(ɹ)/US/ˈbæt͡ʃ.ə.lɚ/
Nghĩa: Kỵ sĩ, hiệp sĩ.
paladin Danh từ
UK/ˈpælədɪn/US/ˈpælədɪn/
Nghĩa: Hiệp sĩ.
chivalry Danh từ
UK/ˈʃɪvəlɹi/US/ˈʃɪvəlɹi/
Nghĩa: Những hiệp sĩ; những người hào hoa phong nhã.
Câu hỏi thường gặp
Hiệp sĩ tiếng Anh là gì?
"hiệp sĩ" trong tiếng Anh là knight (danh từ), chevalier (danh từ), bachelor (danh từ).