TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàn bị tiếng Anh là gì?

"hoàn bị" trong tiếng Anh là thorough (tính từ), consummate (tính từ), indepth (tính từ).

thorough Tính từ

UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/

Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo.

  • to take a thorough resthoàn toàn nghỉ ngơi

Xem đầy đủ từ "thorough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consummate Tính từ

UK/ˈkɒnsəmət/US/ˈkɑnsəmət/

Nghĩa: Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.

  • consummate skillsự khéo léo tột bực
  • to be a consummate matter (mistress) of one's craftthạo nghề, tinh thông nghề của mình

Xem đầy đủ từ "consummate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indepth Tính từ

Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng.

Xem đầy đủ từ "indepth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complete

UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/

Xem đầy đủ từ "complete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comprehensive

UK/ˌkɒm.pɹɪˈhɛn.sɪv/US/ˌkɑm.pɹəˈhɛn.sɪv/

Xem đầy đủ từ "comprehensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàn bị tiếng Anh là gì?

"hoàn bị" trong tiếng Anh là thorough (tính từ), consummate (tính từ), indepth (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.