Hoàn bị tiếng Anh là gì?
"hoàn bị" trong tiếng Anh là thorough (tính từ), consummate (tính từ), indepth (tính từ).
thorough Tính từ
UK/ˈθʌɹə/US/ˈθʌɹoʊ/
Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn bị, hoàn hảo.
- to take a thorough resthoàn toàn nghỉ ngơi
consummate Tính từ
UK/ˈkɒnsəmət/US/ˈkɑnsəmət/
Nghĩa: Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.
- consummate skillsự khéo léo tột bực
- to be a consummate matter (mistress) of one's craftthạo nghề, tinh thông nghề của mình
indepth Tính từ
Nghĩa: Hoàn toàn, hoàn bị, kỹ lưỡng.
complete
UK/kəmˈpliːt/US/kəmˈpliːt/
comprehensive
UK/ˌkɒm.pɹɪˈhɛn.sɪv/US/ˌkɑm.pɹəˈhɛn.sɪv/
Câu hỏi thường gặp
Hoàn bị tiếng Anh là gì?
"hoàn bị" trong tiếng Anh là thorough (tính từ), consummate (tính từ), indepth (tính từ).