Hoàng thân tiếng Anh là gì?
"hoàng thân" trong tiếng Anh là emir (danh từ), prince (danh từ), royal (danh từ).
emir Danh từ
UK/ɛˈmɪə(ɹ)/US/ɛˈmɪə(ɹ)/
Nghĩa: Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia.
prince Danh từ
UK/pɹɪns/US/pɹɪns/
Nghĩa: Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng.
royal Danh từ
UK/ˈɹɔɪ̯.əl/US/ˈɹɔɪ̯.əl/
Nghĩa: Người trong hoàng tộc; hoàng thân.
princely Tính từ
UK/ˈpɹɪnsli/US/ˈpɹɪnsli/
Nghĩa: Hoàng thân, như ông hoàng.
His Highness Đại từ
Nghĩa: Hoàng thân.
royalty Danh từ
UK/ˈɹɔɪəlti/
Nghĩa: Số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân.
highness Danh từ
UK/ˈhaɪnəs/US/ˈhaɪnəs/
Nghĩa: Hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ.
Câu hỏi thường gặp
Hoàng thân tiếng Anh là gì?
"hoàng thân" trong tiếng Anh là emir (danh từ), prince (danh từ), royal (danh từ).