TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoàng thân tiếng Anh là gì?

"hoàng thân" trong tiếng Anh là emir (danh từ), prince (danh từ), royal (danh từ).

emir Danh từ

UK/ɛˈmɪə(ɹ)/US/ɛˈmɪə(ɹ)/

Nghĩa: Thủ hiến, hoàng thân (A-rập), êmia.

Xem đầy đủ từ "emir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prince Danh từ

UK/pɹɪns/US/pɹɪns/

Nghĩa: Hoàng tử; hoàng thân; ông hoàng.

Xem đầy đủ từ "prince": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

royal Danh từ

UK/ˈɹɔɪ̯.əl/US/ˈɹɔɪ̯.əl/

Nghĩa: Người trong hoàng tộc; hoàng thân.

Xem đầy đủ từ "royal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

princely Tính từ

UK/ˈpɹɪnsli/US/ˈpɹɪnsli/

Nghĩa: Hoàng thân, như ông hoàng.

Xem đầy đủ từ "princely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

His Highness Đại từ

Nghĩa: Hoàng thân.

Xem đầy đủ từ "His Highness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

royalty Danh từ

UK/ˈɹɔɪəlti/

Nghĩa: Số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân.

Xem đầy đủ từ "royalty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highness Danh từ

UK/ˈhaɪnəs/US/ˈhaɪnəs/

Nghĩa: Hoàng thân, hoàng tử, công chúa; điện hạ.

Xem đầy đủ từ "highness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoàng thân tiếng Anh là gì?

"hoàng thân" trong tiếng Anh là emir (danh từ), prince (danh từ), royal (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.