TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hoạ tiếng Anh là gì?

"hoạ" trong tiếng Anh là depiction (danh từ), disaster, misfortune (danh từ).

depiction Danh từ

UK/dɪˈpɪkʃən/US/dɪˈpɪkʃən/

Nghĩa: Thuật vẽ, hoạ.

Xem đầy đủ từ "depiction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disaster

UK/dɪˈzɑːs.təː/US/dɪˈzæs.tɚ/

  • Machine learning can be used to predict and mitigate natural disasters.Học máy có thể được dùng để dự báo và giảm thiểu thiệt hại của thảm hoạ tự nhiên.

Xem đầy đủ từ "disaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

misfortune Danh từ

UK/mɪsˈfɔːtʃuːn/US/mɪsˈfɔɹt͡ʃən/

Nghĩa: Điều không may, điều hoạ.

Xem đầy đủ từ "misfortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rarely

UK/ˈɹɛːli/US/ˈɹɛəɹli/

Xem đầy đủ từ "rarely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painting

US/ˈpeɪ.nɪŋ/

  • I know you have a secret talent for painting.Tôi biết cậu có tài năng đặc biệt về hội hoạ.

Xem đầy đủ từ "painting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hoạ tiếng Anh là gì?

"hoạ" trong tiếng Anh là depiction (danh từ), disaster, misfortune (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.