TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Im lìm tiếng Anh là gì?

"im lìm" trong tiếng Anh là quiescent (tính từ), motionless (tính từ), quiet.

quiescent Tính từ

UK/kwaɪˈɛsənt/US/kwaɪˈɛsənt/

Nghĩa: Im lìm, yên lặng.

  • quiescent seabiển lặng
  • be quiescent!im đi!

Xem đầy đủ từ "quiescent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motionless Tính từ

UK/ˈməʊʃənlɛs/US/ˈmoʊʃənlɛs/

Nghĩa: Bất động, không chuyển động, im lìm.

Xem đầy đủ từ "motionless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiet

UK/ˈkwaɪ̯.ət/US/ˈkwaɪ̯.ət/

Xem đầy đủ từ "quiet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dormant

UK/ˈdɔːmənt/US/ˈdoɹmənt/

Xem đầy đủ từ "dormant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleepily Phó từ

US/ˈsli.pi.li/

Nghĩa: Im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm (nơi, chỗ).

Xem đầy đủ từ "sleepily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiescence Danh từ

UK/kwiˈɛsəns/US/kwiˈɛsəns/

Nghĩa: Sự im lìm, sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "quiescence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quiescency Danh từ

Nghĩa: Sự im lìm, sự yên lặng.

Xem đầy đủ từ "quiescency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

motionlessness Danh từ

Nghĩa: Sự bất động, sự không chuyển động, sự im lìm.

Xem đầy đủ từ "motionlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Im lìm tiếng Anh là gì?

"im lìm" trong tiếng Anh là quiescent (tính từ), motionless (tính từ), quiet.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.