TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

motionless

UK/ˈməʊʃənlɛs/ US/ˈmoʊʃənlɛs/ giọng máy của trình duyệt

motionless nghĩa là bất động, không chuyển động.

Nghĩa của motionless

Tính từ

  1. Bất động, không chuyển động, im lìm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với motionless

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

motionless nghĩa là gì?

motionless (tính từ) nghĩa là bất động, không chuyển động.

motionless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của motionless: giọng Anh (UK) /ˈməʊʃənlɛs/, giọng Mỹ (US) /ˈmoʊʃənlɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.