In tiếng Anh là gì?
"in" trong tiếng Anh là print (động từ), impress (ngoại động từ), imprint (ngoại động từ).
print Động từ
UK/pɹɪnt/US/pɹɪnt/
Nghĩa: in, chư in
- It is 3D printed.Nó được in 3D.
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
impress Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɹɛs/US/ɪmˈpɹɛs/
Nghĩa: Đóng, in (dấu lên cái gì); đóng dấu vào, in dấu vào (cái gì).
- to impress the wax with a stampđóng dấu vào miếng sáp bằng con dấu
imprint Ngoại động từ
UK/ˈɪm.pɹɪnt/US/ˈɪm.pɹɪnt/
Nghĩa: Đóng, in (dấu); in dấu vào, đóng dấu vào (cái gì).
- to imprint a postmark on a letterđóng dấu bưu điện lên một lá thư
- to imprint the paper with a sealđóng dấu vào giấy bằng một con dấu
press Danh từ
UK/pɹɛs/US/pɹɛs/
Nghĩa: Máy in ((cũng) printing press); nhà máy in; thuật in; sự in.
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
- in the pressđang in (sách...)
impression Danh từ
UK/ɪmˈpɹɛʃn̩/US/ɪmˈpɹɛʃn̩/
Nghĩa: Sự đóng, sự in (dấu, vết).
printing Danh từ
UK/ˈpɹɪntɪŋ/US/ˈpɹɪntɪŋ/
Nghĩa: Sự in.
- Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century.Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
- When was printing invented?Việc in ấn ra đời khi nào?
Câu hỏi thường gặp
In tiếng Anh là gì?
"in" trong tiếng Anh là print (động từ), impress (ngoại động từ), imprint (ngoại động từ).