Kéo căng tiếng Anh là gì?
"kéo căng" trong tiếng Anh là taut (tính từ), tauten (ngoại động từ), strain (nội động từ).
taut Tính từ
UK/tɔːt/US/tɔt/
Nghĩa: Kéo căng, căng (dây thừng, chão).
tauten Ngoại động từ
US/ˈtɔ.tᵊn/
Nghĩa: Kéo căng, căng ra.
strain Nội động từ
UK/stɹeɪn/US/stɹeɪn/
Nghĩa: Căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng.
- dog strains at the leashchó kéo căng dây xích
tighten Ngoại động từ
UK/ˈtaɪ.tən/US/ˈtaɪ.tən/
Nghĩa: Kéo căng.
- to tighten the ropekéo căng cái dây
stretching Danh từ
UK/ˈstɹɛt͡ʃɪŋ/US/ˈstɹɛt͡ʃɪŋ/
Nghĩa: Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài.
Câu hỏi thường gặp
Kéo căng tiếng Anh là gì?
"kéo căng" trong tiếng Anh là taut (tính từ), tauten (ngoại động từ), strain (nội động từ).