Ký hiệu tiếng Anh là gì?
"ký hiệu" trong tiếng Anh là symbol (danh từ), sign (danh từ), notation (danh từ).
symbol Danh từ
UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/
Nghĩa: ký hiệu, biểu tượng
- chemical symbolký hiệu hoá học
sign Danh từ
UK/saɪn/US/saɪn/
Nghĩa: Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.
- sign of the crossdấu thánh giá
- chemical signký hiệu hoá học
notation Danh từ
US/noʊˈteɪʃən/
Nghĩa: Ký hiệu.
grammalogue Danh từ
UK/ˈɡɹæməˌlɒɡ/US/ˈɡɹæməˌlɒɡ/
Nghĩa: Ký hiệu (viết tốc ký...).
zeptometre Danh từ
Nghĩa: Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, ký hiệu: zm. Có giá trị tương đương với 10-21 mét.
Câu hỏi thường gặp
Ký hiệu tiếng Anh là gì?
"ký hiệu" trong tiếng Anh là symbol (danh từ), sign (danh từ), notation (danh từ).