TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ký hiệu tiếng Anh là gì?

"ký hiệu" trong tiếng Anh là symbol (danh từ), sign (danh từ), notation (danh từ).

symbol Danh từ

UK/ˈsɪmbəl/US/ˈsɪmbəl/

Nghĩa: ký hiệu, biểu tượng

  • chemical symbolký hiệu hoá học

Xem đầy đủ từ "symbol": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sign Danh từ

UK/saɪn/US/saɪn/

Nghĩa: Dấu, dấu hiệu, ký hiệu; mật hiệu.

  • sign of the crossdấu thánh giá
  • chemical signký hiệu hoá học

Xem đầy đủ từ "sign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

notation Danh từ

US/noʊˈteɪʃən/

Nghĩa: Ký hiệu.

Xem đầy đủ từ "notation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grammalogue Danh từ

UK/ˈɡɹæməˌlɒɡ/US/ˈɡɹæməˌlɒɡ/

Nghĩa: Ký hiệu (viết tốc ký...).

Xem đầy đủ từ "grammalogue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zeptometre Danh từ

Nghĩa: Một đơn vị đo độ dài trong hệ mét, ký hiệu: zm. Có giá trị tương đương với 10-21 mét.

Xem đầy đủ từ "zeptometre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ký hiệu tiếng Anh là gì?

"ký hiệu" trong tiếng Anh là symbol (danh từ), sign (danh từ), notation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.