TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kẻ ô vuông tiếng Anh là gì?

"kẻ ô vuông" trong tiếng Anh là checked (tính từ), pane (ngoại động từ), checquered (tính từ).

checked Tính từ

UK/t͡ʃɛkt/US/t͡ʃɛkt/

Nghĩa: Kẻ ô vuông, kẻ ca rô.

Xem đầy đủ từ "checked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pane Ngoại động từ

UK/ˈpeɪ̯n/US/ˈpeɪ̯n/

Nghĩa: Kẻ ô vuông (vải...).

Xem đầy đủ từ "pane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

checquered Tính từ

Nghĩa: Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.

Xem đầy đủ từ "checquered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chequer Ngoại động từ

US/ˈt͡ʃɛkɚ/

Nghĩa: Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.

Xem đầy đủ từ "chequer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dice Động từ

UK/daɪs/US/daɪs/

Nghĩa: Kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải).

Xem đầy đủ từ "dice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kẻ ô vuông tiếng Anh là gì?

"kẻ ô vuông" trong tiếng Anh là checked (tính từ), pane (ngoại động từ), checquered (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.