Kẻ ô vuông tiếng Anh là gì?
"kẻ ô vuông" trong tiếng Anh là checked (tính từ), pane (ngoại động từ), checquered (tính từ).
checked Tính từ
UK/t͡ʃɛkt/US/t͡ʃɛkt/
Nghĩa: Kẻ ô vuông, kẻ ca rô.
pane Ngoại động từ
UK/ˈpeɪ̯n/US/ˈpeɪ̯n/
Nghĩa: Kẻ ô vuông (vải...).
checquered Tính từ
Nghĩa: Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.
chequer Ngoại động từ
US/ˈt͡ʃɛkɚ/
Nghĩa: Kẻ ô vuông; kẻ ca rô.
dice Động từ
UK/daɪs/US/daɪs/
Nghĩa: Kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải).
Câu hỏi thường gặp
Kẻ ô vuông tiếng Anh là gì?
"kẻ ô vuông" trong tiếng Anh là checked (tính từ), pane (ngoại động từ), checquered (tính từ).