TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kể đến tiếng Anh là gì?

"kể đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), advert (động từ), refer (nội động từ).

allow Nội động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.

  • allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
  • after allowing for...sau khi đã tính đến

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advert Động từ

UK/ˈædvɜːt/US/ˈædvɝt/

Nghĩa: Ám chỉ (nói hoặc viết); nói đến, kể đến.

Xem đầy đủ từ "advert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refer Nội động từ

UK/ɹɪˈfɜː/US/ɹɪˈfɝ/

Nghĩa: Ám chỉ, nói đến, kể đến, nhắc đến.

  • don't refer to the matter againđừng nhắc đến vấn đề ấy nữa
  • that is the passage he referred tođó là đoạn ông ta nói đến

Xem đầy đủ từ "refer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count Ngoại động từ

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/

Nghĩa: Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.

  • there were forty people there, not count ing the childrencó bốn mươi người ở đây, không kể trẻ em

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allowance Danh từ

US/əˈlaʊɪns/

Nghĩa: Sự kể đến, sự tính đến, sự chiếu cố đến, sự dung thứ.

  • to make allowances for the difference of agekể đến (chiếu cố đến) sự khác nhau về tuổi
  • to make allowance for youthchiếu cố đến tuổi trẻ, dung thứ cho tuổi trẻ

Xem đầy đủ từ "allowance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckoning Danh từ

UK/ˈɹɛkənɪŋ/

Nghĩa: Sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến.

  • to make no reckoning of somethingkhông kể đến cái gì

Xem đầy đủ từ "reckoning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kể đến tiếng Anh là gì?

"kể đến" trong tiếng Anh là allow (nội động từ), advert (động từ), refer (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.