TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kệ tiếng Anh là gì?

"kệ" trong tiếng Anh là whatever (thán từ), ignore (ngoại động từ), leave alone.

whatever Thán từ

UK/ʍɒtˈɛv.ə/US/wʌtˈɛv.ɚ/

Nghĩa: kệ

Xem đầy đủ từ "whatever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignore Ngoại động từ

UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/

Nghĩa: Lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến; kệ, bỏ qua.

  • Ignore it.Kệ nó đi.
  • Ignore Tom.Mặc kệ Tom đi.

Xem đầy đủ từ "ignore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leave alone

UK/liːv əˈləʊn/US/liv əˈloʊn/

Xem đầy đủ từ "leave alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let be

Xem đầy đủ từ "let be": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

what the hell

Xem đầy đủ từ "what the hell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kệ tiếng Anh là gì?

"kệ" trong tiếng Anh là whatever (thán từ), ignore (ngoại động từ), leave alone.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.