TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kịch câm tiếng Anh là gì?

"kịch câm" trong tiếng Anh là pantomime (danh từ), mummery (danh từ), panto (danh từ).

pantomime Danh từ

UK/ˈpæn.təˌmʌɪm/US/ˈpæn.təˌmaɪm/

Nghĩa: Kịch câm; diễn viên kịch câm.

Xem đầy đủ từ "pantomime": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mummery Danh từ

UK/ˈmʌməɹi/US/ˈmʌməɹi/

Nghĩa: Kịch câm.

Xem đầy đủ từ "mummery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

panto Danh từ

UK/ˈpæn.təʊ/

Nghĩa: Kịch câm; diễn viên kịch câm.

Xem đầy đủ từ "panto": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pantomimic Tính từ

Nghĩa: Kịch câm; có tính chất kịch câm.

Xem đầy đủ từ "pantomimic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mumming Danh từ

US/ˈməm.miɳ/

Nghĩa: Kịch câm (ngày lễ Giáng sinh).

Xem đầy đủ từ "mumming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kịch câm tiếng Anh là gì?

"kịch câm" trong tiếng Anh là pantomime (danh từ), mummery (danh từ), panto (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.