TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khái quát hoá tiếng Anh là gì?

"khái quát hoá" trong tiếng Anh là generalize (động từ), generalisation (danh từ), generalise (động từ).

generalize Động từ

UK/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/US/ˈd͡ʒɛn.(ə.)ɹə.laɪz/

Nghĩa: Tổng quát hoá; khái quát hoá.

Xem đầy đủ từ "generalize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generalisation Danh từ

Nghĩa: khái quát hoá

Xem đầy đủ từ "generalisation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generalise Động từ

Nghĩa: Tổng quát hoá; khái quát hoá.

Xem đầy đủ từ "generalise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generalization Danh từ

US/ˌdʒɛn.rə.lə.ˈzeɪ.ʃən/

Nghĩa: khái quát hoá

Xem đầy đủ từ "generalization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generalizer Danh từ

US/ˈdʒɛn.rə.ˌlɑɪ.zɜː/

Nghĩa: Người tổng quát hoá; người khái quát hoá.

Xem đầy đủ từ "generalizer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khái quát hoá tiếng Anh là gì?

"khái quát hoá" trong tiếng Anh là generalize (động từ), generalisation (danh từ), generalise (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.