generalization
US/ˌdʒɛn.rə.lə.ˈzeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
generalization nghĩa là sự tổng quát hoá, sự tổng hợp, điều tổng quát, điều khái quát.
Nghĩa của generalization
Danh từ
- Sự tổng quát hoá; sự tổng hợp, sự khái quát, sự suy rộng.
- Điều tổng quát, điều khái quát.
Dạng từ của generalization
| Số nhiều | generalizations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với generalization
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của generalization
Câu hỏi thường gặp
generalization nghĩa là gì?
generalization (danh từ) nghĩa là sự tổng quát hoá, sự tổng hợp, điều tổng quát, điều khái quát.
generalization phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của generalization: giọng Mỹ (US) /ˌdʒɛn.rə.lə.ˈzeɪ.ʃən/.