TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khánh thành tiếng Anh là gì?

"khánh thành" trong tiếng Anh là inaugurate (ngoại động từ), dedicate (ngoại động từ), unveil (động từ).

inaugurate Ngoại động từ

UK/ɪˈnɔːɡjʊ.ɹeɪt/US/ɪˈnɔ.ɡjəˌɹeɪt/

Nghĩa: Khai mạc; khánh thành.

  • to inaugurate an exhibitionkhai mạc một cuộc triển lãm

Xem đầy đủ từ "inaugurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dedicate Ngoại động từ

UK/ˈdɛdɪˌkeɪt/US/ˈdɛdɪˌkeɪt/

Nghĩa: Khánh thành, khai mạc.

Xem đầy đủ từ "dedicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unveil Động từ

UK/ʌnˈveɪl/US/ʌnˈveɪl/

Nghĩa: Bỏ màn; khánh thành (một bức tượng).

Xem đầy đủ từ "unveil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauguration Danh từ

UK/ɪˌnɔːɡ(j)ʊˈɹeɪʃən/US/ɪˌnɑ.ɡjəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Lễ khai mạc; sự khánh thành.

Xem đầy đủ từ "inauguration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaugurator Danh từ

US/ɪ.ˈnɔ.ɡjə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người khai mạc; người khánh thành.

Xem đầy đủ từ "inaugurator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khánh thành tiếng Anh là gì?

"khánh thành" trong tiếng Anh là inaugurate (ngoại động từ), dedicate (ngoại động từ), unveil (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.