TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khép tiếng Anh là gì?

"khép" trong tiếng Anh là close (ngoại động từ), shut (động từ), adducent (tính từ).

close Ngoại động từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Đóng, khép.

  • to close the doorđóng cửa
  • to close the door shutđóng cửa kín

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shut Động từ

UK/ʃʌt/US/ʃʌt/

Nghĩa: Đóng, khép, đậy, nút, nhắm, gập, ngậm.

  • to shut a doorđóng cửa
  • to shut a bookgập sách

Xem đầy đủ từ "shut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adducent Tính từ

Nghĩa: Khép (cơ).

  • adducent musclescơ khép

Xem đầy đủ từ "adducent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adduct Ngoại động từ

UK/əˈdʌkt/US/əˈdʌkt/

Nghĩa: Khép (các cơ...).

Xem đầy đủ từ "adduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

condemn

UK/kənˈdɛm/US/kənˈdɛm/

Xem đầy đủ từ "condemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adduction Danh từ

UK/əˈdʌk.ʃn̩/US/əˈdʌk.ʃn̩/

Nghĩa: Sự khép (cơ).

Xem đầy đủ từ "adduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khép tiếng Anh là gì?

"khép" trong tiếng Anh là close (ngoại động từ), shut (động từ), adducent (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.