TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khí cầu tiếng Anh là gì?

"khí cầu" trong tiếng Anh là balloon (danh từ), aerostat (danh từ), gas-bag (danh từ).

balloon Danh từ

UK/bəˈluːn/US/bəˈlun/

Nghĩa: Khí cầu, quả bóng.

  • The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.
  • captive (barrage) balloonkhí cầu có dây buộc xuống đất

Xem đầy đủ từ "balloon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aerostat Danh từ

US/ˌær.oʊ.ˌstæt/

Nghĩa: Khí cầu.

Xem đầy đủ từ "aerostat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gas-bag Danh từ

US/ˈɡæs.ˈbæɡ/

Nghĩa: Khí cầu.

Xem đầy đủ từ "gas-bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hot-air balloon Danh từ

Nghĩa: khinh khí cầu, khí cầu

Xem đầy đủ từ "hot-air balloon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aircraft Danh từ

UK/ˈɛə.kɹɑːft/US/ˈɛɚ.kɹæft/

Nghĩa: Khí cầu.

Xem đầy đủ từ "aircraft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

airship Danh từ

US/ˈɛr.ˌʃɪp/

Nghĩa: Khí cầu.

Xem đầy đủ từ "airship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air-balloon Danh từ

Nghĩa: Khí cầu.

Xem đầy đủ từ "air-balloon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khí cầu tiếng Anh là gì?

"khí cầu" trong tiếng Anh là balloon (danh từ), aerostat (danh từ), gas-bag (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.