Khí chất tiếng Anh là gì?
"khí chất" trong tiếng Anh là temperament (danh từ), temperamental (tính từ), idiosyncratic (tính từ).
temperament Danh từ
UK/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/US/ˈtɛm.pəɹ.ə.mənt/
Nghĩa: Khí chất, tính khí, tính.
- an artistic temperamenttính nghệ sĩ
temperamental Tính từ
UK/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/US/ˌtɛm.pəɹ.əˈmɛn.təl/
Nghĩa: Khí chất, (thuộc) tính khí.
idiosyncratic Tính từ
UK/ˌɪd.i.əʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/US/ˌɪd.i.oʊ.sɪŋˈkɹæt.ɪk/
Nghĩa: Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.
mettle Danh từ
UK/ˈmɛtəl/US/ˈmɛtəl/
Nghĩa: Khí chất, tính khí.
foible Danh từ
UK/ˈfɔɪbəl/US/ˈfɔɪbəl/
Nghĩa: Đặc tính, khí chất (của một người nào..., thường khôi hài).
idiocrasy Danh từ
UK/ˌɪdiˈɒkɹəsi/US/ˌɪdiˈɑkɹəsi/
Nghĩa: Đặc tính, khí chất (của một người nào...).
aura
UK/ˈɔːɹə/US/ˈoɹə/
Câu hỏi thường gặp
Khí chất tiếng Anh là gì?
"khí chất" trong tiếng Anh là temperament (danh từ), temperamental (tính từ), idiosyncratic (tính từ).