Khít tiếng Anh là gì?
"khít" trong tiếng Anh là tight (phó từ), close (tính từ), compactly (phó từ).
tight Phó từ
UK/taɪt/US/taɪt/
Nghĩa: Kín, sít, khít, khít khao.
- to shut tightđóng kín
close Tính từ
UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/
Nghĩa: Chặt, bền, sít, khít.
- a close texturevải dệt mau
- a close thicketbụi rậm
compactly Phó từ
US/kəm.ˈpækt.li/
Nghĩa: Khít, đặc, chặt chẽ.
staunchly Phó từ
Nghĩa: Kín, khít.
closely Phó từ
UK/ˈkləʊsliː/US/ˈkloʊsli/
Nghĩa: Chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau.
- to pursure closelytheo sát
- closely writtenviết sít vào nhau
closeness Danh từ
UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/
Nghĩa: Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...).
Câu hỏi thường gặp
Khít tiếng Anh là gì?
"khít" trong tiếng Anh là tight (phó từ), close (tính từ), compactly (phó từ).