TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khít tiếng Anh là gì?

"khít" trong tiếng Anh là tight (phó từ), close (tính từ), compactly (phó từ).

tight Phó từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Kín, sít, khít, khít khao.

  • to shut tightđóng kín

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close Tính từ

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Nghĩa: Chặt, bền, sít, khít.

  • a close texturevải dệt mau
  • a close thicketbụi rậm

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compactly Phó từ

US/kəm.ˈpækt.li/

Nghĩa: Khít, đặc, chặt chẽ.

Xem đầy đủ từ "compactly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

staunchly Phó từ

Nghĩa: Kín, khít.

Xem đầy đủ từ "staunchly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closely Phó từ

UK/ˈkləʊsliː/US/ˈkloʊsli/

Nghĩa: Chặt chẽ, khít, sát, sít vào nhau.

  • to pursure closelytheo sát
  • closely writtenviết sít vào nhau

Xem đầy đủ từ "closely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

closeness Danh từ

UK/ˈkləʊs.nəs/US/ˈkloʊs.nəs/

Nghĩa: Tính dày chặt, tính khít, tính mau (vải...).

Xem đầy đủ từ "closeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khít tiếng Anh là gì?

"khít" trong tiếng Anh là tight (phó từ), close (tính từ), compactly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.