Khó coi tiếng Anh là gì?
"khó coi" trong tiếng Anh là shocking (tính từ), unsightly (tính từ), clumsy (tính từ).
shocking Tính từ
UK/ˈʃɒkɪŋ/US/ˈʃɑkɪŋ/
Nghĩa: Chướng, khó coi.
- shocking behaviourthái độ chướng, thái độ khó coi
unsightly Tính từ
UK/ʌnˈsaɪtli/US/ʌnˈsaɪtli/
Nghĩa: Khó coi, xấu xí, không đẹp mắt.
clumsy Tính từ
UK/ˈklʌmzi/US/ˈklʌmzi/
Nghĩa: Không gọn; khó coi.
unseemly Tính từ
Nghĩa: Bất lịch sự; khó coi.
unformed Tính từ
Nghĩa: Khó coi, xấu xí.
shockingness Danh từ
Nghĩa: Tính chướng tai gai mắt; sự khó coi.
unsightliness Danh từ
US/ˌən.ˈsɑɪt.li.nəs/
Nghĩa: Tính khó coi, tính xấu xí, tính không đẹp mắt.
unseemliness Danh từ
Nghĩa: Tính bất lịch sự; tính khó coi.
misbecoming Tính từ
US/ˌmɪs.bɪ.ˈkmiɳ/
Nghĩa: Khó coi, không thích hợp, không xứng.
Câu hỏi thường gặp
Khó coi tiếng Anh là gì?
"khó coi" trong tiếng Anh là shocking (tính từ), unsightly (tính từ), clumsy (tính từ).