Khôi phục tiếng Anh là gì?
"khôi phục" trong tiếng Anh là restore (động từ), restoration (danh từ), reintegrate (ngoại động từ).
restore Động từ
UK/ɹɪˈstɔː/US/ɹɪˈstoɹ/
Nghĩa: khôi phục, phục hồi
restoration Danh từ
UK/ɹɛstəˈɹeɪʃən/US/ɹɛstəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: hồi phục, khôi phục
- the restoration of healthsự hồi phục sức khoẻ
- the restoration of peacesự lập lại hoà bình
reintegrate Ngoại động từ
US/ˌri.ˈɪn.tə.ˌɡreɪt/
Nghĩa: Khôi phục; phục hồi; phục chức.
recover
UK/ɹɪˈkʌvə/US/ɹɪˈkʌvɚ/
redress Ngoại động từ
UK/ɹɪˈdɹɛs/US/ɹiˈdɹɛs/
Nghĩa: Khôi phục.
- to redress the balance of...khôi phục
- to redress the balance of...khôi phục thế can bằng của
renewal Danh từ
US/rɪ.ˈnuː.əl/
Nghĩa: Sự phục hồi, sự khôi phục, sự tái sinh.
Câu hỏi thường gặp
Khôi phục tiếng Anh là gì?
"khôi phục" trong tiếng Anh là restore (động từ), restoration (danh từ), reintegrate (ngoại động từ).