TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không đầy đủ tiếng Anh là gì?

"không đầy đủ" trong tiếng Anh là deficient (tính từ), uncompleted (tính từ), incompletely (phó từ).

deficient Tính từ

UK/dɪˈfɪʃənt/

Nghĩa: Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.

  • to be deficient in couragethiếu can đảm

Xem đầy đủ từ "deficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncompleted Tính từ

Nghĩa: Không đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "uncompleted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incompletely Phó từ

UK/ˌɪn.kəmˈpliːt.li/US/ˌɪn.kəmˈpliːt.li/

Nghĩa: Dở dang, không đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "incompletely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sketchily Phó từ

US/ˈskɛ.tʃi.li/

Nghĩa: Sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu tính hoàn hảo.

Xem đầy đủ từ "sketchily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsatisfactorily Tính từ

Nghĩa: Không tho m n, không vừa ý; không đầy đủ; không tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "unsatisfactorily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequate Tính từ

UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/

Nghĩa: Không đủ, không đầy đủ, thiếu.

  • inadequate informationtin tức không đầy đủ

Xem đầy đủ từ "inadequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demi Danh từ

UK/dəˈmiː/US/dəˈmiː/

Nghĩa: Không đầy đủ; không trọn vẹn (demilune trăng khuyết).

Xem đầy đủ từ "demi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

under Tiền tố

UK/ˈʌndə/US/ˈʌndɚ/

Nghĩa: Tính không đầy đủ, tính không trọn vẹn.

  • under-developedkém phát triển
  • under-estimateđánh giá thấp

Xem đầy đủ từ "under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deficiency Danh từ

UK/dɪˈfɪʃənsi/US/dɪˈfɪʃənsi/

Nghĩa: Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "deficiency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequacy Danh từ

UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự không đủ, sự không đầy đủ, sự thiếu.

Xem đầy đủ từ "inadequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsatisfactoriness Danh từ

Nghĩa: Tính không tho m n, tính không vừa ý; tính không đầy đủ; tính không tốt đẹp.

Xem đầy đủ từ "unsatisfactoriness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không đầy đủ tiếng Anh là gì?

"không đầy đủ" trong tiếng Anh là deficient (tính từ), uncompleted (tính từ), incompletely (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.