Không bờ bến tiếng Anh là gì?
"không bờ bến" trong tiếng Anh là infinite (tính từ), boundless (tính từ), spanless (tính từ).
infinite Tính từ
UK/ˈɪnfɪnɪt/US/ˈɪnfɪnɪt/
Nghĩa: Không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số.
boundless Tính từ
UK/ˈbaʊndləs/US/ˈbaʊndləs/
Nghĩa: Bao la, bát ngát, vô hạn, không bờ bến.
- boundless oceanđại dương bao la
- boundless kindnesslòng tốt vô hạn
spanless Tính từ
Nghĩa: Không giới hạn, không bờ bến, vô biên.
termless Tính từ
UK/ˈtɝmlɪs/US/ˈtɝmlɪs/
Nghĩa: Vô hạn, vô cùng, vô tận, không bờ bến.
unbounded Tính từ
Nghĩa: Vô tận, không giới hạn, không bờ bến.
- the unbounded oceanđại dương mênh mông không bờ bến
- unbounded joynỗi vui mừng vô tận
landless Tính từ
US/ˈlænd.ləs/
Nghĩa: Mênh mông, không bờ bến (biển).
unconfined Tính từ
Nghĩa: Không bờ bến, không giới hạn.
infiniteness Danh từ
US/ˈɪn.fə.nət.nəs/
Nghĩa: Tính không bờ bến, tính vô tận; tính vô hạn; tính vô cùng.
infinitude Danh từ
US/ɪn.ˈfɪ.nə.ˌtuːd/
Nghĩa: Tính không bờ bến, tính vô tận.
Câu hỏi thường gặp
Không bờ bến tiếng Anh là gì?
"không bờ bến" trong tiếng Anh là infinite (tính từ), boundless (tính từ), spanless (tính từ).