TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không giống tiếng Anh là gì?

"không giống" trong tiếng Anh là differ (nội động từ), unlike (tính từ), disagree (nội động từ).

differ Nội động từ

UK/ˈdɪfə/US/ˈdɪfɚ/

Nghĩa: + from) khác, không giống.

  • to differ from someone in agekhác tuổi ai

Xem đầy đủ từ "differ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unlike Tính từ

UK/ʌnˈlaɪk/US/ʌnˈlaɪk/

Nghĩa: Khác, không giống.

  • he is unlike his parentsnó không giống bố mẹ nó

Xem đầy đủ từ "unlike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disagree Nội động từ

UK/dɪsəˈɡɹiː/US/dɪsəˈɡɹi/

Nghĩa: Khác, không giống, không khớp.

  • the account disagreenhững câu chuyện kể lại không khớp nhau

Xem đầy đủ từ "disagree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dissimilar Tính từ

UK/dɪˈsɪmɪlə(ɹ)/

Nghĩa: Không giống, khác.

Xem đầy đủ từ "dissimilar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unalike Tính từ

US/ˌʌnəˈlaɪk/

Nghĩa: Không giống, khác.

Xem đầy đủ từ "unalike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không giống tiếng Anh là gì?

"không giống" trong tiếng Anh là differ (nội động từ), unlike (tính từ), disagree (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.