TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không kể tiếng Anh là gì?

"không kể" trong tiếng Anh là except (giới từ), despite (giới từ), regardless (tính từ).

except Giới từ

UK/ɪkˈsɛpt/US/ɪkˈsɛpt/

Nghĩa: Trừ, trừ ra, không kể.

Xem đầy đủ từ "except": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

despite Giới từ

UK/dɪˈspaɪt/

Nghĩa: Dù, mặc dù, không kể, bất chấp.

  • despite our effortsmặc dù những cố gắng của chúng tôi

Xem đầy đủ từ "despite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regardless Tính từ

UK/ɹɪˈɡɑːd.lɪs/US/ɹɪˈɡɑɹd.lɪs/

Nghĩa: Không kể, không đếm xỉa tới, không chú ý tới; bất chấp.

  • he just went ahead regardless of consequenceshắn cứ tiến hành bất chấp hậu quả
  • regardless of dangerbất chấp nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "regardless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

irrespective Tính từ

UK/ɪɹɪˈspɛktɪv/US/ɪɹɪˈspɛktɪv/

Nghĩa: Không kể, bất chấp.

  • irrespective of nationalitykhông kể quốc tịch nước nào, không kể dân tộc nào

Xem đầy đủ từ "irrespective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in despite of Giới từ

Nghĩa: Mặc dù, không kể, bất chấp.

Xem đầy đủ từ "in despite of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unincluded Tính từ

Nghĩa: Không gộp vào; không kể.

  • there were seven; the children unincludedcó bảy người; không kể trẻ con

Xem đầy đủ từ "unincluded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusive Tính từ

UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/

Nghĩa: Trừ, không kể, không gồm.

  • from page one to page ten exclusivetừ trang 1 đến trang 10 không kể trang 10
  • 100,000 people exclusive of women100 000 người không kể đàn bà con gái

Xem đầy đủ từ "exclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không kể tiếng Anh là gì?

"không kể" trong tiếng Anh là except (giới từ), despite (giới từ), regardless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.