TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không lay chuyển được tiếng Anh là gì?

"không lay chuyển được" trong tiếng Anh là inexorably (phó từ), inexorable (tính từ), unshakable (tính từ).

inexorably Phó từ

UK/ɪnˈɛk.sə.ɹə.bli/US/ɪnˈɛk.sə.ɹə.bli/

Nghĩa: Không lay chuyển được, không động tâm.

Xem đầy đủ từ "inexorably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inexorable Tính từ

UK/ɪnˈɛksɔɹəbəl/US/ɪnˈɛksɚəb(ə)l/

Nghĩa: Không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng.

Xem đầy đủ từ "inexorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unshakable Tính từ

Nghĩa: Không lay chuyển được.

Xem đầy đủ từ "unshakable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grimly Phó từ

UK/ˈɡɹɪmli/US/ˈɡɹɪmli/

Nghĩa: Không lay chuyển được, dứt khoát.

Xem đầy đủ từ "grimly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steel-hearted Tính từ

US/ˈstil.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Sắt đá, không lay chuyển được.

Xem đầy đủ từ "steel-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stubborn Tính từ

UK/ˈstʌbən/US/ˈstʌbɚn/

Nghĩa: Không lay chuyển được; không gò theo được.

  • facts are stubborn thingssự thật là điều không thể gò theo với lý thuyết được
  • stubborn soilđất khó cày

Xem đầy đủ từ "stubborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grim Tính từ

UK/ɡɹɪm/US/ɡɹɪm/

Nghĩa: Không lay chuyển được.

  • Grim determinationquyết tâm không lay chuyển được

Xem đầy đủ từ "grim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

immovable Tính từ

UK/ɪˈmuːvəb(ə)l/

Nghĩa: Không lay chuyển được; không xúc động.

Xem đầy đủ từ "immovable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không lay chuyển được tiếng Anh là gì?

"không lay chuyển được" trong tiếng Anh là inexorably (phó từ), inexorable (tính từ), unshakable (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.