Không sợ tiếng Anh là gì?
"không sợ" trong tiếng Anh là brave (ngoại động từ), fearless (tính từ), dauntless (tính từ).
brave Ngoại động từ
UK/bɹeɪv/US/bɹeɪv/ giọng người thật
Nghĩa: Bất chấp, không sợ, xem khinh; đương đầu với.
fearless Tính từ
UK/ˈfɪələs/US/ˈfɪɹləs/ giọng máy
Nghĩa: Không sợ, không sợ hãi; can đảm, dũng cảm, bạo dạn.
dauntless Tính từ
UK/ˈdɔːnt.ləs/US/ˈdɔnt.ləs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Không sợ, dũng cảm, gan dạ; tinh thần bất khuất, tinh thần kiên cường.
unappalled Tính từ
Nghĩa: Không sợ, không kinh hoảng.
unawed Tính từ
Nghĩa: Không sợ.
unscared Tính từ
Nghĩa: Không sợ.
unapprehensive Tính từ
Nghĩa: Không e sợ, không sợ.
- to be unapprehensive of dangerkhông sợ nguy hiểm
defy Ngoại động từ
UK/dɪˈfaɪ/US/dɪˈfaɪ/ giọng người thật
Nghĩa: Gây khó khăn không thể vượt qua được; làm cho không thể được; không sợ, chấp tất cả.
- the problem defies solutionvấn đề không thể giải quyết được
- to defy every attackchấp tất cả mọi cuộc tấn công
fearlessness Danh từ
US/ˈfɪəlɪsnɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Tính không sợ, tính không sợ hãi; tính can đảm, tính dũng cảm, tính bạo dạn.
Câu hỏi thường gặp
Không sợ tiếng Anh là gì?
"không sợ" trong tiếng Anh là brave (ngoại động từ), fearless (tính từ), dauntless (tính từ).