Không tưởng tiếng Anh là gì?
"không tưởng" trong tiếng Anh là utopian (tính từ), air-drawn (tính từ), airbuilt (tính từ).
utopian Tính từ
UK/juːˈtəʊ.pi.ən/US/juˈtoʊ.pi.ən/
Nghĩa: Không tưởng.
- utopian socialismchủ nghĩa x hội không tưởng
air-drawn Tính từ
Nghĩa: Không tưởng.
airbuilt Tính từ
Nghĩa: Hư không; không tưởng.
extremely
UK/ɪksˈtɹiːmli/US/ɪksˈtɹimli/
fantastic Tính từ
UK/fænˈtæs.tɪk/US/fænˈtæs.tɪk/
Nghĩa: Tưởng tượng, không tưởng.
incredibly
UK/ɪŋˈkɹɛdɪbli/US/ɪŋˈkɹɛdɪbli/
unrealistic
US/ˌən.ˌri.ə.ˈlɪs.tɪk/
ridiculously
UK/ɹɪˈdɪk.jʊ.ləs.li/US/ɹɪˈdɪk.jə.ləs.li/
reverie Danh từ
UK/ˈɹɛvəɹi/US/ˈɹɛvəɹi/
Nghĩa: Ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng.
utopia Danh từ
UK/juːˈtəʊ.pi.ə/US/juˈtoʊ.pi.ə/
Nghĩa: Điều không tưởng.
Câu hỏi thường gặp
Không tưởng tiếng Anh là gì?
"không tưởng" trong tiếng Anh là utopian (tính từ), air-drawn (tính từ), airbuilt (tính từ).