Không xứng tiếng Anh là gì?
"không xứng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), misfit (động từ), incommensurate (tính từ).
inadequate Tính từ
UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/
Nghĩa: Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.
- the inadequate settlement of a problemviệc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
misfit Động từ
UK/ˈmɪs.fɪt/
Nghĩa: Không vừa, không xứng, không thích hợp.
incommensurate Tính từ
Nghĩa: Không xứng, không tương xứng, không cân xứng.
- abilities are incommensurate with (to) taskkhả năng không xứng với nhiệm vụ
misbecome Ngoại động từ
US/ˌmɪs.bɪ.ˈkəm/
Nghĩa: Không thích hợp, không xứng.
beneath Giới từ
UK/bɪˈniːθ/US/bɪˈniːθ/
Nghĩa: Không đáng, không xứng.
- beneath noticekhông đáng chú ý
- beneath contemptkhông đáng để cho người ta khinh, khinh cũng không đáng
inapplicable Tính từ
US/ˌɪ.ˈnæ.plɪ.kə.bəl/
Nghĩa: Không xứng, không thích hợp.
- to be inapplicable to somethingkhông thích hợp với cái gì
inadequacy Danh từ
UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/
Nghĩa: Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.
incommensurateness Danh từ
Nghĩa: Sự không xứng, sự không tương xứng, sự không cân xứng.
Xem đầy đủ từ "incommensurateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
misbecame Ngoại động từ
Nghĩa: Không thích hợp, không xứng.
misbecoming Tính từ
US/ˌmɪs.bɪ.ˈkmiɳ/
Nghĩa: Khó coi, không thích hợp, không xứng.
Câu hỏi thường gặp
Không xứng tiếng Anh là gì?
"không xứng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), misfit (động từ), incommensurate (tính từ).