TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không xứng đáng tiếng Anh là gì?

"không xứng đáng" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), unjustly (phó từ), unworthy (tính từ).

worthless Tính từ

UK/ˈwɜːθ.ləs/US/ˈwɝθ.ləs/

Nghĩa: Không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng.

  • a worthless argumentmột lý lẽ không có giá trị
  • a worthless fellowmột đứa không ra gì, một tên vô lại

Xem đầy đủ từ "worthless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjustly Phó từ

UK/ʌnˈd͡ʒʌstli/US/ʌnˈd͡ʒʌstli/

Nghĩa: Không công bằng, bất công; không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "unjustly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unworthy Tính từ

UK/ʌnˈwɝði/US/ʌnˈwɝði/

Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "unworthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undignified Tính từ

Nghĩa: Không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "undignified": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indign Tính từ

UK/ɪnˈdʌɪn/

Nghĩa: Không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "indign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmeritorious Tính từ

Nghĩa: Không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "unmeritorious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undeserved Tính từ

Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "undeserved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unmerited Tính từ

UK/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/US/ˌʌnˈmɛɹɪtɪd/

Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "unmerited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unqualifiable Tính từ

Nghĩa: Không có tư cách, không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "unqualifiable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undue Tính từ

UK/ʌnˈdjuː/US/ʌnˈduː/

Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng, không đáng được.

  • undue rewardphần thưởng không xứng đáng

Xem đầy đủ từ "undue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undeservedly Phó từ

Nghĩa: Không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "undeservedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undeserving Tính từ

UK/ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/US/ˌʌndɪˈzɝvɪŋ/

Nghĩa: Không đáng, không xứng đáng.

  • undeserving of attentionkhông đáng để ý

Xem đầy đủ từ "undeserving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unjudical Tính từ

Nghĩa: Không xứng đáng, không thích hợp với quan toà.

Xem đầy đủ từ "unjudical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unworthiness Danh từ

US/ˌən.ˈwɜː.ði.nəs/

Nghĩa: Sự không đáng, sự không xứng đáng.

Xem đầy đủ từ "unworthiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không xứng đáng tiếng Anh là gì?

"không xứng đáng" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), unjustly (phó từ), unworthy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.