Khăn choàng tiếng Anh là gì?
"khăn choàng" trong tiếng Anh là wrap (danh từ), tucker (danh từ), shawl (danh từ).
wrap Danh từ
UK/ɹæp/US/ɹæp/
Nghĩa: Khăn choàng; áo choàng.
- evening wrapáo choàng buổi tối
tucker Danh từ
UK/ˈtʌkə/US/ˈtʌkɚ/
Nghĩa: Khăn choàng (đàn bà).
shawl Danh từ
UK/ʃɔːl/US/ʃɔl/
Nghĩa: Khăn choàng, khăn san.
serape Danh từ
UK/sɛˈɹɑːpeɪ/US/sɛˈɹɑːpeɪ/
Nghĩa: Khăn choàng (của người Tây-ban-nha ở Mỹ).
tippet Danh từ
UK/ˈtɪpɪt/US/ˈtɪpɪt/
Nghĩa: Khăn choàng (ở vai và cổ của phụ nữ, luật sư, giáo sĩ...).
mantilla Danh từ
UK/manˈtɪlə/US/mænˈti(j)ə/
Nghĩa: Khăn vuông, khăn choàng (của phụ nữ Y và Tây-ban-nha).
Câu hỏi thường gặp
Khăn choàng tiếng Anh là gì?
"khăn choàng" trong tiếng Anh là wrap (danh từ), tucker (danh từ), shawl (danh từ).