TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khăn choàng tiếng Anh là gì?

"khăn choàng" trong tiếng Anh là wrap (danh từ), tucker (danh từ), shawl (danh từ).

wrap Danh từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: Khăn choàng; áo choàng.

  • evening wrapáo choàng buổi tối

Xem đầy đủ từ "wrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tucker Danh từ

UK/ˈtʌkə/US/ˈtʌkɚ/

Nghĩa: Khăn choàng (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "tucker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shawl Danh từ

UK/ʃɔːl/US/ʃɔl/

Nghĩa: Khăn choàng, khăn san.

Xem đầy đủ từ "shawl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

serape Danh từ

UK/sɛˈɹɑːpeɪ/US/sɛˈɹɑːpeɪ/

Nghĩa: Khăn choàng (của người Tây-ban-nha ở Mỹ).

Xem đầy đủ từ "serape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tippet Danh từ

UK/ˈtɪpɪt/US/ˈtɪpɪt/

Nghĩa: Khăn choàng (ở vai và cổ của phụ nữ, luật sư, giáo sĩ...).

Xem đầy đủ từ "tippet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mantilla Danh từ

UK/manˈtɪlə/US/mænˈti(j)ə/

Nghĩa: Khăn vuông, khăn choàng (của phụ nữ Y và Tây-ban-nha).

Xem đầy đủ từ "mantilla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khăn choàng tiếng Anh là gì?

"khăn choàng" trong tiếng Anh là wrap (danh từ), tucker (danh từ), shawl (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.