TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khăn lau tiếng Anh là gì?

"khăn lau" trong tiếng Anh là towel (danh từ), cloth (danh từ), rubber (danh từ).

towel Danh từ

UK/ˈtaʊ̯əl/US/ˈtaʊ̯əl/

Nghĩa: Khăn lau; khăn tắm.

  • Dry your face with a towel.Dùng khăn lau khô mặt đi.

Xem đầy đủ từ "towel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloth Danh từ

UK/klɒθ/

Nghĩa: Khăn; khăn lau; khăn trải (bàn).

  • to lay the clothtrải khăn bàn (để chuẩn bị ăn)

Xem đầy đủ từ "cloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rubber Danh từ

UK/ˈɹʌbə/US/ˈɹʌbɚ/

Nghĩa: Khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát.

Xem đầy đủ từ "rubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe Danh từ

UK/waɪp/US/waɪp/

Nghĩa: khăn lau, khăn chùi

Xem đầy đủ từ "wipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clout Danh từ

UK/klaʊt/US/klaʊt/

Nghĩa: Khăn lau, giẻ lau.

Xem đầy đủ từ "clout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khăn lau tiếng Anh là gì?

"khăn lau" trong tiếng Anh là towel (danh từ), cloth (danh từ), rubber (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.