TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khăn tay tiếng Anh là gì?

"khăn tay" trong tiếng Anh là handkerchief (danh từ), hanky (danh từ), mouchoir (danh từ).

handkerchief Danh từ

UK/ˈhæŋkəːt͡ʃɪf/US/ˈhæŋkɚt͡ʃəf/

Nghĩa: Khăn tay, khăn mùi soa.

Xem đầy đủ từ "handkerchief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hanky Danh từ

US/ˈheɪ̯ŋki/

Nghĩa: Khăn tay, khăn mùi soa.

Xem đầy đủ từ "hanky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouchoir Danh từ

UK/muːʃˈwɑː/US/muʃˈwɑɹ/

Nghĩa: Khăn tay, khăn mùi xoa.

Xem đầy đủ từ "mouchoir": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket-handkerchief Danh từ

US/ˈpɑː.kət.ˈhæŋ.kɜː.tʃəf/

Nghĩa: Khăn tay.

Xem đầy đủ từ "pocket-handkerchief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nose-wiper Danh từ

US/ˈnoʊz.ˈwɑɪ.pɜː/

Nghĩa: Khăn mùi soa, khăn xỉ mũi; khăn tay.

Xem đầy đủ từ "nose-wiper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wipe Danh từ

UK/waɪp/US/waɪp/

Nghĩa: Khăn tay.

Xem đầy đủ từ "wipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kerchief Danh từ

UK/ˈkɜː.tʃɪf/US/ˈkɝ.t͡ʃɪf/

Nghĩa: Khăn tay, khăn mùi soa.

Xem đầy đủ từ "kerchief": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khăn tay tiếng Anh là gì?

"khăn tay" trong tiếng Anh là handkerchief (danh từ), hanky (danh từ), mouchoir (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.