Khai tâm tiếng Anh là gì?
"khai tâm" trong tiếng Anh là initiate (ngoại động từ), enlighten, introduction (danh từ).
initiate Ngoại động từ
UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/
Nghĩa: Vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...).
enlighten
UK/ɪnˈlaɪtən/US/ɪnˈlaɪtən/
introduction Danh từ
UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/
Nghĩa: Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.
initiation Danh từ
UK/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...).
initiator Danh từ
US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/
Nghĩa: Người vỡ lòng, người khai tâm.
initiatress Danh từ
Nghĩa: Người vỡ lòng, người khai tâm (đàn bà).
Câu hỏi thường gặp
Khai tâm tiếng Anh là gì?
"khai tâm" trong tiếng Anh là initiate (ngoại động từ), enlighten, introduction (danh từ).