TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khai tâm tiếng Anh là gì?

"khai tâm" trong tiếng Anh là initiate (ngoại động từ), enlighten, introduction (danh từ).

initiate Ngoại động từ

UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/

Nghĩa: Vỡ lòng, khai tâm, bắt đầu làm quen cho (ai về một bộ môn gì...).

Xem đầy đủ từ "initiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlighten

UK/ɪnˈlaɪtən/US/ɪnˈlaɪtən/

Xem đầy đủ từ "enlighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introduction Danh từ

UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/

Nghĩa: Sự bước đầu làm quen cho, sự khai tâm, sự vỡ lòng.

Xem đầy đủ từ "introduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiation Danh từ

UK/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...).

Xem đầy đủ từ "initiation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiator Danh từ

US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người vỡ lòng, người khai tâm.

Xem đầy đủ từ "initiator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiatress Danh từ

Nghĩa: Người vỡ lòng, người khai tâm (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "initiatress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khai tâm tiếng Anh là gì?

"khai tâm" trong tiếng Anh là initiate (ngoại động từ), enlighten, introduction (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.