TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

initiation

UK/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/ US/ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

initiation nghĩa là sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự vỡ lòng, sự khai tâm.

Nghĩa của initiation

Danh từ

  1. Sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự khởi xướng.
  2. Sự vỡ lòng, sự khai tâm, sự bắt đầu làm quen với (một bộ môn khoa học...).
  3. Sự chính thức làm lễ kết nạp, lễ kết nạp.

Dạng từ của initiation

Số nhiềuinitiations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với initiation

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của initiation

Câu hỏi thường gặp

initiation nghĩa là gì?

initiation (danh từ) nghĩa là sự bắt đầu, sự khởi đầu, sự vỡ lòng, sự khai tâm.

initiation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của initiation: giọng Anh (UK) /ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ɪˌnɪʃ.iˈeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.